GRADE 12 - UNIT 2 - LANGUAGE 1

GRADE 12

                          Week : 4                                            Period: 11

                                                            UNIT 2: URBANISATION

Lesson: Language 1

 

WARM-UP

 

I. VOCABULARY (p.20, textbook)

1.  Look at the conversation in GETTING STARTED again. Match the words in the conversation with the appropriate definitions.

1. urbanisation (n) – b (a population shift from rural to urban areas): đô thị hóa

2. overload (v) – e (give too much information, work or responsibility): quá tải

3.  industrialisation (n) – a (the period of time when a country develops a lot of industries on a wide scale): công nghiệp hóa

4. agricultural (adj) – d (relating to the practice or science of farming): thuộc về nông nghiệp

5.  switch off (v) – c (stop paying attention): dừng chú ý / tắt

2.  Complete the sentences with the correct form of the words in 1.

1. urbanisation

2. overload

3. switched off

4. agricultural

5. industrialisation

compound adjectives (p.20, textbook)

compound adjectives (Tính từ kép)

- Tính từ kép thường gồm hai (hoặc nhiều) từ kết hợp với nhau và được dùng như một từ duy nhất. Tính từ kép có thể được viết:

+ thành một từ duy nhất: life + long = lifelong (cả đời)

+ thành hai từ có dấu gạch nối ở giữa: heart + broken = heart-broken (đau khổ)

- Cấu tạo: tính từ kép có thể được tạo thành bởi:

+ Danh từ + tính từ: nation-wide (khắp nước), noteworthy (đáng chú ý), duty-free (miễn thuế) …

+ Danh từ + phân từ: time-consuming (tốn thời gian), handmade (làm bằng tay) ….

+ Phó từ + phân từ: ill-equipped (trang bị tồi), well-behaved (lễ phép) …

+ Tính từ + phân từ: good-looking (xinh xắn), easy-going (thoải mái) …

+ Tính từ + danh từ kết hợp với –ed: old-fashioned (lỗi thời), absent-minded (đãng trí) …

+ Tính từ + danh từ: high-quality (chất lượng cao), long-distance (xa) 

                        + Số + danh từ số ít: five-minute (5 phút), 18-year-old (18 tuổi) …

3. Match a word on the left with a word on right to make a compound adjective.

- weather-beaten: thời tiết xấu

- well-paid: trả lương cao

- long-lasting: dài lâu

- year-round: quanh năm

- worldwide: rộng khắp thế giới

- downmarket: thị trường cấp thấp

4. Complete the text below with the compound adjectives given in the box.

1. weather-beaten

2. long-term

3. well-paid

4. fast-growing

5. up-to-date

II. PRONUNCIATION (p.21, textbook)

Diphthongs (Nguyên âm đôi):

- Nguyên âm đôi trong tiếng Anh là sự kết hợp của 2 nguyên âm đơn với nhau.

- Trong tiếng Anh, có tất cả 8 nguyên âm đôi và được chia thành 3 nhóm chính:

+ Nhóm tận cùng là ə: /ɪə/ (here), /eə/ (hair), /ʊə/ (tour).

+ Nhóm tận cùng là ɪ: /eɪ/ (say), /ai/ (hi), /ɔɪ/ (toy).

+ Nhóm tận cùng là ʊ: /əʊ/ (cold), /aʊ/ (how).

1. Listen to the conversation and pay attention to the pronunciation of the underlined parts.
2. Now listen to the conversation in 1 again. Pay attention to the diphthongs in the conversation.

 

Homework:

  • Make 5 sentences with the vocabulary you’ve learnt.
  • Practice pronouncing DIPHTHONGS at home.
  • Do exercises in Pronunciation & Vocabulary sections/ Unit 2/ Workbook

GRADE 12 - UNIT 2 - LANGUAGE 1

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 3
Hôm qua : 393
Tháng 01 : 5.816
Năm 2022 : 5.816